tiễn chân

Học thuật
Thân thiện
tiễn chân

Người bạn tiễn chân tôi ra đến cổng trước khi tạm biệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt: Hành động đi cùng, tiễn một người sắp rời đi (thường đi xa) một quãng đường ngắn như một cử chỉ lưu luyến, thân tình trước khi chia tay.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy ra ga để tiễn chân người bạn thân sắp đi du học. (Anh ấy ra nhà ga để đưa tiễn người bạn thân sắp đi du học một đoạn.)
    • Cả gia đình cùng tiễn chân tôi ra tận đầu ngõ. (Cả gia đình cùng đưa tôi ra tận đầu ngõ để từ biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiễn chân" thường mang sắc thái tình cảm, thể hiện sự lưu luyến, quý mến, không đơn thuần chỉ hành động đi cùng. nhấn mạnh vào ý nghĩa của khoảnh khắc chia tay.
    • Chỉ cần tiễn chân nhau một đoạn ngắn thôi cũng đủ ấm lòng. (Chỉ cần đưa nhau đi một đoạn ngắn thôi cũng đủ làm lòng ấm áp.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiễn biệt (động từ): nói lời từ biệt khi ai đó ra đi. "Tiễn biệt" thường tập trung vào lời nói nghi thức chia tay, trong khi "tiễn chân" nhấn mạnh vào hành động đi cùng.
  • Đưa tiễn (động từ): từ đồng nghĩa, cũng có nghĩađưa ai đó ra đi. "Đưa tiễn" có thể trang trọng hơn một chút.
  • Hộ tống (động từ): đi cùng để bảo vệ hoặc hỗ trợ, không mang sắc thái tình cảm chia tay rõ rệt như "tiễn chân".
Từ đồng nghĩa
  • Đưa tiễn: đưa ai đó ra đi (thường đi xa).
  • Tiễn đưa: từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng ý nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiễn chân" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh chia tay đầy cảm xúc một phần của văn hóa ứng xử, thể hiện tấm lòng của người ở lại.
    • Câu chuyện cứ dài ra mãi trong buổi tiễn chân. (Câu chuyện cứ kéo dài mãi trong lúc mọi người đưa tiễn nhau.)
tiễn chân

Người bạn tiễn chân tôi ra đến cổng trước khi tạm biệt.

  1. Đưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt.